глазиро́ванный
glaziróvannyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên глазиро́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глазиро́ванный nghĩa là bóng, láng, tráng men.
Nghĩa của глазиро́ванный
Tính từ
- о бумаге Bóng, láng.
- о посуде Tráng men.
- о фруктах, пирожных и т. п. Áo đường.
Câu hỏi thường gặp
глазированный nghĩa là gì?
глазированный (tính từ) nghĩa là bóng, láng, tráng men.
глазированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глазиро́ванный (phiên âm Latinh glaziróvannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.