глазни́к
Dấu sắc trên глазни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глазни́к nghĩa là bác sĩ chữa mắt, nhãn sĩ.
Nghĩa của глазни́к
Danh từ
- врач Bác sĩ (thầy thuốc) chữa mắt, nhãn sĩ.
Biến cách của глазни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глазни́к | глазники́ |
| Sinh cách кого? чего? | глазника́ | глазнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | глазнику́ | глазника́м |
| Đối cách кого? что? | глазника́ | глазнико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | глазнико́м | глазника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | глазнике́ | глазника́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
глазник nghĩa là gì?
глазник (danh từ) nghĩa là bác sĩ chữa mắt, nhãn sĩ.
глазник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глазни́к (phiên âm Latinh glazník); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.