глазно́й
Dấu sắc trên глазно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глазно́й nghĩa là Thuộc về mắt; (y học) [chữa] mắt.
Nghĩa của глазно́й
Tính từ
- Thuộc về mắt; (y học) [chữa] mắt.
- глазно́е я́блокоnhãn cầu
- глазной нервdây thần kinh mắt
- глазной врачthầy thuốc chữa mắt, nhãn sĩ
- глазна́я лече́бницаbệnh viện [chữa] mắt
- глазны́е ка́плиthuốc nhỏ mắt, thuốc tra mắt
Biến cách của глазно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | глазно́й | глазно́е | глазна́я | глазны́е |
| Sinh cách | глазно́го | глазно́го | глазно́й | глазны́х |
| Tặng cách | глазно́му | глазно́му | глазно́й | глазны́м |
| Đối cách | глазно́й / глазно́го | глазно́е | глазну́ю | глазны́е / глазны́х |
| Công cụ cách | глазны́м | глазны́м | глазно́й | глазны́ми |
| Giới cách | глазно́м | глазно́м | глазно́й | глазны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глазно́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
глазной nghĩa là gì?
глазной (tính từ) nghĩa là Thuộc về mắt; (y học) [chữa] mắt.
глазной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глазно́й (phiên âm Latinh glaznój, IPA [ɡɫɐzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.