TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глазно́й

giống đựcbất động vật
glaznój[ɡɫɐzˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên глазно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

глазно́й nghĩa là Thuộc về mắt; (y học) [chữa] mắt.

Nghĩa của глазно́й

Tính từ

  1. Thuộc về mắt; (y học) [chữa] mắt.
    • глазно́е я́блокоnhãn cầu
    • глазной нервdây thần kinh mắt
    • глазной врачthầy thuốc chữa mắt, nhãn sĩ
    • глазна́я лече́бницаbệnh viện [chữa] mắt
    • глазны́е ка́плиthuốc nhỏ mắt, thuốc tra mắt

Biến cách của глазно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchглазно́йглазно́еглазна́яглазны́е
Sinh cáchглазно́гоглазно́гоглазно́йглазны́х
Tặng cáchглазно́муглазно́муглазно́йглазны́м
Đối cáchглазно́й / глазно́гоглазно́еглазну́юглазны́е / глазны́х
Công cụ cáchглазны́мглазны́мглазно́йглазны́ми
Giới cáchглазно́мглазно́мглазно́йглазны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глазно́й

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

глазной nghĩa là gì?

глазной (tính từ) nghĩa là Thuộc về mắt; (y học) [chữa] mắt.

глазной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глазно́й (phiên âm Latinh glaznój, IPA [ɡɫɐzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.