глазни́ца
giống cáibất động vật
glazníca[ɡɫɐzʲˈnʲit͡sə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên глазни́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глазни́ца nghĩa là ổ mắt.
Nghĩa của глазни́ца
Danh từ
- Ổ mắt.
Biến cách của глазни́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глазни́ца | глазни́цы |
| Sinh cách кого? чего? | глазни́цы | глазни́ц |
| Tặng cách кому? чему? | глазни́це | глазни́цам |
| Đối cách кого? что? | глазни́цу | глазни́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | глазни́цей | глазни́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | глазни́це | глазни́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
глазница nghĩa là gì?
глазница (danh từ) nghĩa là ổ mắt.
глазница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глазни́ца (phiên âm Latinh glazníca, IPA [ɡɫɐzʲˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.