глазоме́р
Dấu sắc trên глазоме́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глазоме́р nghĩa là sự đo bằng mắt, ước lượng bằng mắt.
Nghĩa của глазоме́р
Danh từ
- Sự đo bằng mắt, ước lượng bằng mắt.
- у него́ хоро́ший глазоме́рnó ước lượng bằng mắt rất giỏi
Biến cách của глазоме́р (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | глазоме́р |
| Sinh cách кого? чего? | глазоме́ра |
| Tặng cách кому? чему? | глазоме́ру |
| Đối cách кого? что? | глазоме́р |
| Công cụ cách кем? чем? | глазоме́ром |
| Giới cách о ком? о чём? | глазоме́ре |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
глазомер nghĩa là gì?
глазомер (danh từ) nghĩa là sự đo bằng mắt, ước lượng bằng mắt.
глазомер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глазоме́р (phiên âm Latinh glazomér, IPA [ɡɫəzɐˈmʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.