глазу́рь
giống cáibất động vật
glazúrʹ[ɡɫɐˈzurʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên глазу́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глазу́рь nghĩa là men, men tráng, áo.
Nghĩa của глазу́рь
Danh từ
- на посуде Men, men tráng, men sứ.
- на фруктах, пирожных и т. п. Áo.
Biến cách của глазу́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глазу́рь | глазу́ри |
| Sinh cách кого? чего? | глазу́ри | глазу́рей |
| Tặng cách кому? чему? | глазу́ри | глазу́рям |
| Đối cách кого? что? | глазу́рь | глазу́ри |
| Công cụ cách кем? чем? | глазу́рью | глазу́рями |
| Giới cách о ком? о чём? | глазу́ри | глазу́рях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của глазу́рь
Câu hỏi thường gặp
глазурь nghĩa là gì?
глазурь (danh từ) nghĩa là men, men tráng, áo.
глазурь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глазу́рь (phiên âm Latinh glazúrʹ, IPA [ɡɫɐˈzurʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.