глазу́нья
giống cáibất động vật
glazúnʹja[ɡɫɐˈzunʲjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên глазу́нья chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глазу́нья nghĩa là trứng lập là.
Nghĩa của глазу́нья
Danh từ
- Trứng lập là.
Biến cách của глазу́нья (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глазу́нья | глазу́ньи |
| Sinh cách кого? чего? | глазу́ньи | глазу́ний |
| Tặng cách кому? чему? | глазу́нье | глазу́ньям |
| Đối cách кого? что? | глазу́нью | глазу́ньи |
| Công cụ cách кем? чем? | глазу́ньей | глазу́ньями |
| Giới cách о ком? о чём? | глазу́нье | глазу́ньях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
глазунья nghĩa là gì?
глазунья (danh từ) nghĩa là trứng lập là.
глазунья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глазу́нья (phiên âm Latinh glazúnʹja, IPA [ɡɫɐˈzunʲjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.