глауко́ма
Dấu sắc trên глауко́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глауко́ма nghĩa là bệnh glôcom, tăng nhãn áp.
Nghĩa của глауко́ма
Danh từ
- Bệnh glôcom, tăng nhãn áp, thiên đầu thống.
Biến cách của глауко́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глауко́ма | глауко́мы |
| Sinh cách кого? чего? | глауко́мы | глауко́м |
| Tặng cách кому? чему? | глауко́ме | глауко́мам |
| Đối cách кого? что? | глауко́му | глауко́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | глауко́мой | глауко́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | глауко́ме | глауко́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
глаукома nghĩa là gì?
глаукома (danh từ) nghĩa là bệnh glôcom, tăng nhãn áp.
глаукома đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глауко́ма (phiên âm Latinh glaukóma, IPA [ɡɫəʊˈkomə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.