глаша́тай
Dấu sắc trên глаша́тай chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глаша́тай nghĩa là người mõ, người rao.
Nghĩa của глаша́тай
Danh từ
- lịch sử Người mõ, người rao.
- nghĩa bóng Người đề xướng.
- глаша́тай ми́раchiến sĩ hòa bình
Biến cách của глаша́тай (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глаша́тай | глаша́таи |
| Sinh cách кого? чего? | глаша́тая | глаша́таев |
| Tặng cách кому? чему? | глаша́таю | глаша́таям |
| Đối cách кого? что? | глаша́тай | глаша́таи |
| Công cụ cách кем? чем? | глаша́таем | глаша́таями |
| Giới cách о ком? о чём? | глаша́тае | глаша́таях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
глашатай nghĩa là gì?
глашатай (danh từ) nghĩa là người mõ, người rao.
глашатай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глаша́тай (phiên âm Latinh glašátaj, IPA [ɡɫɐˈʂatəj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.