гла́сный
Dấu sắc trên гла́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гла́сный nghĩa là nguyên âm, mẫu âm.
Nghĩa của гла́сный
Danh từ
- Nguyên âm, mẫu âm.
Biến cách của гла́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гла́сный | гла́сное | гла́сная | гла́сные |
| Sinh cách | гла́сного | гла́сного | гла́сной | гла́сных |
| Tặng cách | гла́сному | гла́сному | гла́сной | гла́сным |
| Đối cách | гла́сный / гла́сного | гла́сное | гла́сную | гла́сные / гла́сных |
| Công cụ cách | гла́сным | гла́сным | гла́сной | гла́сными |
| Giới cách | гла́сном | гла́сном | гла́сной | гла́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của гла́сный
Câu ví dụ với гла́сный
- В турецком алфавите 8 гласных и 21 согласная. Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13854365
- В чешском и в других языках бывают слова без гласных. Trong tiếng Séc và một vài ngôn ngữ khác thì có những từ không có nguyên âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877714
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гласный nghĩa là gì?
гласный (danh từ) nghĩa là nguyên âm, mẫu âm.
гласный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гла́сный (phiên âm Latinh glásnyj, IPA [ˈɡɫasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.