TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гла́сный

giống đựcđộng vật
glásnyj[ˈɡɫasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гла́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гла́сный nghĩa là nguyên âm, mẫu âm.

Nghĩa của гла́сный

Danh từ

  1. Nguyên âm, mẫu âm.

Biến cách của гла́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгла́сныйгла́сноегла́снаягла́сные
Sinh cáchгла́сногогла́сногогла́снойгла́сных
Tặng cáchгла́сномугла́сномугла́снойгла́сным
Đối cáchгла́сный / гла́сногогла́сноегла́снуюгла́сные / гла́сных
Công cụ cáchгла́снымгла́снымгла́снойгла́сными
Giới cáchгла́сномгла́сномгла́снойгла́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của гла́сный

Câu ví dụ với гла́сный

  • В турецком алфавите 8 гласных и 21 согласная. Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13854365
  • В чешском и в других языках бывают слова без гласных. Trong tiếng Séc và một vài ngôn ngữ khác thì có những từ không có nguyên âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877714

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

гласный nghĩa là gì?

гласный (danh từ) nghĩa là nguyên âm, mẫu âm.

гласный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гла́сный (phiên âm Latinh glásnyj, IPA [ˈɡɫasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.