гли́на
giống cáibất động vật
glína[ˈɡlʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гли́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гли́на nghĩa là đất sét.
Nghĩa của гли́на
Danh từ
- Đất sét.
- бе́лая гли́на[đất] sét trắng, cao lanh, kaolin
- фарфо́ровая гли́на[đất] sét sứ
- огнеупо́рная гли́на[đất] sét chịu lửa
Biến cách của гли́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гли́на | гли́ны |
| Sinh cách кого? чего? | гли́ны | гли́н |
| Tặng cách кому? чему? | гли́не | гли́нам |
| Đối cách кого? что? | гли́ну | гли́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | гли́ной | гли́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | гли́не | гли́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гли́на
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
глина nghĩa là gì?
глина (danh từ) nghĩa là đất sét.
глина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гли́на (phiên âm Latinh glína, IPA [ˈɡlʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.