глико́лиз
giống đựcbất động vật
glikóliz[ɡlʲɪˈkolʲɪs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên глико́лиз chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глико́лиз nghĩa là đường phân.
Nghĩa của глико́лиз
Danh từ
- Đường phân.
Biến cách của глико́лиз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глико́лиз | глико́лизы |
| Sinh cách кого? чего? | глико́лиза | глико́лизов |
| Tặng cách кому? чему? | глико́лизу | глико́лизам |
| Đối cách кого? что? | глико́лиз | глико́лизы |
| Công cụ cách кем? чем? | глико́лизом | глико́лизами |
| Giới cách о ком? о чём? | глико́лизе | глико́лизах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гликолиз nghĩa là gì?
гликолиз (danh từ) nghĩa là đường phân.
гликолиз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глико́лиз (phiên âm Latinh glikóliz, IPA [ɡlʲɪˈkolʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.