TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глиноби́тный

glinobítnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên глиноби́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

глиноби́тный nghĩa là bằng đất trộn rơm.

Nghĩa của глиноби́тный

Tính từ

  1. Bằng đất trộn rơm.

Biến cách của глиноби́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchглиноби́тныйглиноби́тноеглиноби́тнаяглиноби́тные
Sinh cáchглиноби́тногоглиноби́тногоглиноби́тнойглиноби́тных
Tặng cáchглиноби́тномуглиноби́тномуглиноби́тнойглиноби́тным
Đối cáchглиноби́тныйглиноби́тноеглиноби́тнуюглиноби́тные
Công cụ cáchглиноби́тнымглиноби́тнымглиноби́тнойглиноби́тными
Giới cáchглиноби́тномглиноби́тномглиноби́тнойглиноби́тных
Dạng ngắnглиноби́тенглиноби́тноглиноби́тнаглиноби́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

глинобитный nghĩa là gì?

глинобитный (tính từ) nghĩa là bằng đất trộn rơm.

глинобитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глиноби́тный (phiên âm Latinh glinobítnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.