гли́няный
Dấu sắc trên гли́няный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гли́няный nghĩa là bằng đất sét, sét.
Nghĩa của гли́няный
Tính từ
- Bằng đất sét, sét, gốm.
- глиняный горшо́кnồi đất (gốm)
- гли́няная посу́даbát đĩa gốm
Biến cách của гли́няный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гли́няный | гли́няное | гли́няная | гли́няные |
| Sinh cách | гли́няного | гли́няного | гли́няной | гли́няных |
| Tặng cách | гли́няному | гли́няному | гли́няной | гли́няным |
| Đối cách | гли́няный / гли́няного | гли́няное | гли́няную | гли́няные / гли́няных |
| Công cụ cách | гли́няным | гли́няным | гли́няной | гли́няными |
| Giới cách | гли́няном | гли́няном | гли́няной | гли́няных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гли́няный
Đồng nghĩa
Họ từ của гли́няный
Câu hỏi thường gặp
глиняный nghĩa là gì?
глиняный (tính từ) nghĩa là bằng đất sét, sét.
глиняный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гли́няный (phiên âm Latinh glínjanyj, IPA [ˈɡlʲinʲɪnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.