глинтве́йн
Dấu sắc trên глинтве́йн chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глинтве́йн nghĩa là rượu vang nấu đường.
Nghĩa của глинтве́йн
Danh từ
- Rượu vang nấu đường.
Biến cách của глинтве́йн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глинтве́йн | глинтве́йны |
| Sinh cách кого? чего? | глинтве́йна | глинтве́йнов |
| Tặng cách кому? чему? | глинтве́йну | глинтве́йнам |
| Đối cách кого? что? | глинтве́йн | глинтве́йны |
| Công cụ cách кем? чем? | глинтве́йном | глинтве́йнами |
| Giới cách о ком? о чём? | глинтве́йне | глинтве́йнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
глинтвейн nghĩa là gì?
глинтвейн (danh từ) nghĩa là rượu vang nấu đường.
глинтвейн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глинтве́йн (phiên âm Latinh glintvéjn, IPA [ɡlʲɪntˈvʲejn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.