гли́ссер
Dấu sắc trên гли́ссер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гли́ссер nghĩa là chiếc tàu trượt, tàu lướt.
Nghĩa của гли́ссер
Danh từ
- Chiếc tàu trượt, tàu lướt.
Biến cách của гли́ссер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гли́ссер | гли́ссеры |
| Sinh cách кого? чего? | гли́ссера | гли́ссеров |
| Tặng cách кому? чему? | гли́ссеру | гли́ссерам |
| Đối cách кого? что? | гли́ссер | гли́ссеры |
| Công cụ cách кем? чем? | гли́ссером | гли́ссерами |
| Giới cách о ком? о чём? | гли́ссере | гли́ссерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
глиссер nghĩa là gì?
глиссер (danh từ) nghĩa là chiếc tàu trượt, tàu lướt.
глиссер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гли́ссер (phiên âm Latinh glísser, IPA [ˈɡlʲisʲ(ː)ɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.