TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глист

giống đựcđộng vật
glist[ɡlʲist] giọng máy của trình duyệt

глист nghĩa là giun, sán.

Nghĩa của глист

Danh từ

  1. Giun, sán.
    • кру́глый глистgiun dũa
    • ле́нточный глистsán dây

Biến cách của глист (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гли́стглисты́
Sinh cách кого? чего?глиста́глисто́в
Tặng cách кому? чему?глисту́глиста́м
Đối cách кого? что?глиста́глисто́в
Công cụ cách кем? чем?глисто́мглиста́ми
Giới cách о ком? о чём?глисте́глиста́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

глист nghĩa là gì?

глист (danh từ) nghĩa là giun, sán.

глист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глист (phiên âm Latinh glist, IPA [ɡlʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.