глист
giống đựcđộng vật
glist[ɡlʲist]
giọng máy của trình duyệt
глист nghĩa là giun, sán.
Nghĩa của глист
Danh từ
- Giun, sán.
- кру́глый глистgiun dũa
- ле́нточный глистsán dây
Biến cách của глист (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гли́ст | глисты́ |
| Sinh cách кого? чего? | глиста́ | глисто́в |
| Tặng cách кому? чему? | глисту́ | глиста́м |
| Đối cách кого? что? | глиста́ | глисто́в |
| Công cụ cách кем? чем? | глисто́м | глиста́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | глисте́ | глиста́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
глист nghĩa là gì?
глист (danh từ) nghĩa là giun, sán.
глист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глист (phiên âm Latinh glist, IPA [ɡlʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.