глоба́льный
Dấu sắc trên глоба́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глоба́льный nghĩa là toàn cầu, toàn thế giới.
Nghĩa của глоба́льный
Tính từ
- Toàn cầu, toàn thế giới.
- глоба́льная поли́тикаchính sách toàn cầu
- глоба́льная раке́таtên lửa toàn cầu
Biến cách của глоба́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | глоба́льный | глоба́льное | глоба́льная | глоба́льные |
| Sinh cách | глоба́льного | глоба́льного | глоба́льной | глоба́льных |
| Tặng cách | глоба́льному | глоба́льному | глоба́льной | глоба́льным |
| Đối cách | глоба́льный / глоба́льного | глоба́льное | глоба́льную | глоба́льные / глоба́льных |
| Công cụ cách | глоба́льным | глоба́льным | глоба́льной | глоба́льными |
| Giới cách | глоба́льном | глоба́льном | глоба́льной | глоба́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глоба́льный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
глобальный nghĩa là gì?
глобальный (tính từ) nghĩa là toàn cầu, toàn thế giới.
глобальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глоба́льный (phiên âm Latinh globálʹnyj, IPA [ɡɫɐˈbalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.