TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глоба́льный

globálʹnyj[ɡɫɐˈbalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên глоба́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

глоба́льный nghĩa là toàn cầu, toàn thế giới.

Nghĩa của глоба́льный

Tính từ

  1. Toàn cầu, toàn thế giới.
    • глоба́льная поли́тикаchính sách toàn cầu
    • глоба́льная раке́таtên lửa toàn cầu

Biến cách của глоба́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchглоба́льныйглоба́льноеглоба́льнаяглоба́льные
Sinh cáchглоба́льногоглоба́льногоглоба́льнойглоба́льных
Tặng cáchглоба́льномуглоба́льномуглоба́льнойглоба́льным
Đối cáchглоба́льный / глоба́льногоглоба́льноеглоба́льнуюглоба́льные / глоба́льных
Công cụ cáchглоба́льнымглоба́льнымглоба́льнойглоба́льными
Giới cáchглоба́льномглоба́льномглоба́льнойглоба́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глоба́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

глобальный nghĩa là gì?

глобальный (tính từ) nghĩa là toàn cầu, toàn thế giới.

глобальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глоба́льный (phiên âm Latinh globálʹnyj, IPA [ɡɫɐˈbalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.