TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глистого́нный

glistogónnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên глистого́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

глистого́нный nghĩa là giun.

Nghĩa của глистого́нный

Tính từ

  1. [Tẩy, trừ] giun.
    • глистого́нное сре́дствоthuốc giun, thuốc tẩy (trừ) giun

Biến cách của глистого́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchглистого́нныйглистого́нноеглистого́ннаяглистого́нные
Sinh cáchглистого́нногоглистого́нногоглистого́ннойглистого́нных
Tặng cáchглистого́нномуглистого́нномуглистого́ннойглистого́нным
Đối cáchглистого́нныйглистого́нноеглистого́ннуюглистого́нные
Công cụ cáchглистого́ннымглистого́ннымглистого́ннойглистого́нными
Giới cáchглистого́нномглистого́нномглистого́ннойглистого́нных
Dạng ngắnглистого́ненглистого́нноглистого́ннаглистого́нны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

глистогонный nghĩa là gì?

глистогонный (tính từ) nghĩa là giun.

глистогонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глистого́нный (phiên âm Latinh glistogónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.