глистого́нный
glistogónnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên глистого́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глистого́нный nghĩa là giun.
Nghĩa của глистого́нный
Tính từ
- [Tẩy, trừ] giun.
- глистого́нное сре́дствоthuốc giun, thuốc tẩy (trừ) giun
Biến cách của глистого́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | глистого́нный | глистого́нное | глистого́нная | глистого́нные |
| Sinh cách | глистого́нного | глистого́нного | глистого́нной | глистого́нных |
| Tặng cách | глистого́нному | глистого́нному | глистого́нной | глистого́нным |
| Đối cách | глистого́нный | глистого́нное | глистого́нную | глистого́нные |
| Công cụ cách | глистого́нным | глистого́нным | глистого́нной | глистого́нными |
| Giới cách | глистого́нном | глистого́нном | глистого́нной | глистого́нных |
| Dạng ngắn | глистого́нен | глистого́нно | глистого́нна | глистого́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
глистогонный nghĩa là gì?
глистогонный (tính từ) nghĩa là giun.
глистогонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глистого́нный (phiên âm Latinh glistogónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.