TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глиф

giống đựcbất động vật
glif[ɡlʲif] giọng máy của trình duyệt

глиф nghĩa là ký tự.

Nghĩa của глиф

Danh từ

  1. Ký tự.

Biến cách của глиф (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гли́фгли́фы
Sinh cách кого? чего?гли́фагли́фов
Tặng cách кому? чему?гли́фугли́фам
Đối cách кого? что?гли́фгли́фы
Công cụ cách кем? чем?гли́фомгли́фами
Giới cách о ком? о чём?гли́фегли́фах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

глиф nghĩa là gì?

глиф (danh từ) nghĩa là ký tự.

глиф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глиф (phiên âm Latinh glif, IPA [ɡlʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.