глиф
giống đựcbất động vật
glif[ɡlʲif]
giọng máy của trình duyệt
глиф nghĩa là ký tự.
Nghĩa của глиф
Danh từ
- Ký tự.
Biến cách của глиф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гли́ф | гли́фы |
| Sinh cách кого? чего? | гли́фа | гли́фов |
| Tặng cách кому? чему? | гли́фу | гли́фам |
| Đối cách кого? что? | гли́ф | гли́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | гли́фом | гли́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | гли́фе | гли́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
глиф nghĩa là gì?
глиф (danh từ) nghĩa là ký tự.
глиф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глиф (phiên âm Latinh glif, IPA [ɡlʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.