глицери́н
giống đựcbất động vật
glicerín[ɡlʲɪt͡sɨˈrʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên глицери́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глицери́н nghĩa là Glixerin.
Nghĩa của глицери́н
Danh từ
- Glixerin.
Biến cách của глицери́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глицери́н | глицери́ны |
| Sinh cách кого? чего? | глицери́на | глицери́нов |
| Tặng cách кому? чему? | глицери́ну | глицери́нам |
| Đối cách кого? что? | глицери́н | глицери́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | глицери́ном | глицери́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | глицери́не | глицери́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
глицерин nghĩa là gì?
глицерин (danh từ) nghĩa là Glixerin.
глицерин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глицери́н (phiên âm Latinh glicerín, IPA [ɡlʲɪt͡sɨˈrʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.