TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глицери́новый

glicerínovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên глицери́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

глицери́новый nghĩa là bằng glixerin.

Nghĩa của глицери́новый

Tính từ

  1. Bằng glixerin.

Biến cách của глицери́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchглицери́новыйглицери́новоеглицери́новаяглицери́новые
Sinh cáchглицери́новогоглицери́новогоглицери́новойглицери́новых
Tặng cáchглицери́новомуглицери́новомуглицери́новойглицери́новым
Đối cáchглицери́новыйглицери́новоеглицери́новуюглицери́новые
Công cụ cáchглицери́новымглицери́новымглицери́новойглицери́новыми
Giới cáchглицери́новомглицери́новомглицери́новойглицери́новых
Dạng ngắnглицери́новглицери́новоглицери́новаглицери́новы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

глицериновый nghĩa là gì?

глицериновый (tính từ) nghĩa là bằng glixerin.

глицериновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глицери́новый (phiên âm Latinh glicerínovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.