глицери́новый
Dấu sắc trên глицери́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глицери́новый nghĩa là bằng glixerin.
Nghĩa của глицери́новый
Tính từ
- Bằng glixerin.
Biến cách của глицери́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | глицери́новый | глицери́новое | глицери́новая | глицери́новые |
| Sinh cách | глицери́нового | глицери́нового | глицери́новой | глицери́новых |
| Tặng cách | глицери́новому | глицери́новому | глицери́новой | глицери́новым |
| Đối cách | глицери́новый | глицери́новое | глицери́новую | глицери́новые |
| Công cụ cách | глицери́новым | глицери́новым | глицери́новой | глицери́новыми |
| Giới cách | глицери́новом | глицери́новом | глицери́новой | глицери́новых |
| Dạng ngắn | глицери́нов | глицери́ново | глицери́нова | глицери́новы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
глицериновый nghĩa là gì?
глицериновый (tính từ) nghĩa là bằng glixerin.
глицериновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глицери́новый (phiên âm Latinh glicerínovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.