глици́ния
Dấu sắc trên глици́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глици́ния nghĩa là cây hoàng đậu, đậu thơm.
Nghĩa của глици́ния
Danh từ
- Cây hoàng đậu, đậu thơm (Wistaria).
Biến cách của глици́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глици́ния | глици́нии |
| Sinh cách кого? чего? | глици́нии | глици́ний |
| Tặng cách кому? чему? | глици́нии | глици́ниям |
| Đối cách кого? что? | глици́нию | глици́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | глици́нией | глици́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | глици́нии | глици́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
глициния nghĩa là gì?
глициния (danh từ) nghĩa là cây hoàng đậu, đậu thơm.
глициния đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глици́ния (phiên âm Latinh glicínija, IPA [ɡlʲɪˈt͡sɨnʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.