TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глода́ть

thể chưa hoàn thành
glodátʹ[ɡɫɐˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên глода́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

глода́ть nghĩa là gặm nhấm.

Nghĩa của глода́ть

Động từ

  1. Gặm nhấm.
    • глода́ть костьgặm xương
    • перен.cắn rứt, giày vò, hành hạ
    • его́ гло́жет со́вестьnó bị lương tâm cắn rứt

Chia động từ глода́ть

NgôiHiện tại
ягложу́
тыгло́жешь
он / она́ / оно́гло́жет
мыгло́жем
выгло́жете
они́гло́жут

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + глодать.

Quá khứ

Giống đực (он)глода́л
Giống cái (она́)глода́ла
Giống trung (оно́)глода́ло
Số nhiều (они́)глода́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)гложи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)гложи́те

Câu hỏi thường gặp

глодать nghĩa là gì?

глодать (động từ) nghĩa là gặm nhấm.

глодать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глода́ть (phiên âm Latinh glodátʹ, IPA [ɡɫɐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.