глосса́рий
Dấu sắc trên глосса́рий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глосса́рий nghĩa là từ điển cổ ngữ, bảng chú giải.
Nghĩa của глосса́рий
Danh từ
- Từ điển cổ ngữ, bảng chú giải.
Biến cách của глосса́рий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глосса́рий | глосса́рии |
| Sinh cách кого? чего? | глосса́рия | глосса́риев |
| Tặng cách кому? чему? | глосса́рию | глосса́риям |
| Đối cách кого? что? | глосса́рий | глосса́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | глосса́рием | глосса́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | глосса́рии | глосса́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
глоссарий nghĩa là gì?
глоссарий (danh từ) nghĩa là từ điển cổ ngữ, bảng chú giải.
глоссарий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глосса́рий (phiên âm Latinh glossárij, IPA [ɡɫɐˈsarʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.