TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глото́к

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
glotók[ɡɫɐˈtok] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên глото́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

глото́к nghĩa là một hớp, ngụm.

Nghĩa của глото́к

Danh từ

  1. Một hớp, ngụm.
    • глото́к воды́một ngụm nước
    • сде́лать глото́кhớp một lần
    • пить мале́нкими глотка́миuống nhắp nhắp
    • одни́м глотко́мmột hơi

Biến cách của глото́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?глото́кглотки́
Sinh cách кого? чего?глотка́глотко́в
Tặng cách кому? чему?глотку́глотка́м
Đối cách кого? что?глото́кглотки́
Công cụ cách кем? чем?глотко́мглотка́ми
Giới cách о ком? о чём?глотке́глотка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

глоток nghĩa là gì?

глоток (danh từ) nghĩa là một hớp, ngụm.

глоток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глото́к (phiên âm Latinh glotók, IPA [ɡɫɐˈtok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.