TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глубина́

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
glubiná[ɡɫʊbʲɪˈna] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên глубина́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

глубина́ nghĩa là sâu, chỗ sâu, vực sâu.

Nghĩa của глубина́

Danh từ

  1. [Chiều, độ, bề] sâu.
    • име́ть глубину́ три ме́траsâu ba mét
    • на глубине́ десяти́ ме́тровở độ sâu mười mét
    • глубина́ оборо́ны(quân sự) chiều sâu dải phòng ngự, tung thâm phòng ngự
  2. глубокое место Chỗ sâu, vực sâu, nước sâu.
    • глуби́ны мо́ряvực sâu (vực thẳm) của biển
  3. место внутри, в середине чего-л. [chỗ] sâu, giữa.
    • прони́кнуть в са́мую глубину́ ле́саvào tận rừng sâu
    • в глубине́ са́даở giữa vườn
    • перен.[sự] sâu sắc, sâu xa, thâm thúy
    • глубина́ мы́слиý nghĩ sâu xa, tư tưởng thâm thúy
    • глубина́ чувствtình cảm sâu sắc

Biến cách của глубина́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?глубина́глуби́ны
Sinh cách кого? чего?глубины́глуби́н
Tặng cách кому? чему?глубине́глуби́нам
Đối cách кого? что?глубину́глуби́ны
Công cụ cách кем? чем?глубино́йглуби́нами
Giới cách о ком? о чём?глубине́глуби́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của глубина́

Câu ví dụ với глубина́

  • Глубина воды где-то два метра. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787487
  • Глубина воды – метра два. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787486
  • Какова глубина бассейна? Bể bơi sâu bao nhiêu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10487913
  • Он был тронут до глубины души историей. Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938418
  • Вода глубиной примерно два метра. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787485
  • Вода глубиной метра два. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787484
  • Какой глубины бассейн? Bể bơi sâu bao nhiêu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10487911

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

глубина nghĩa là gì?

глубина (danh từ) nghĩa là sâu, chỗ sâu, vực sâu.

глубина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глубина́ (phiên âm Latinh glubiná, IPA [ɡɫʊbʲɪˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.