TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гло́тка

giống cáibất động vật
glótka[ˈɡɫotkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гло́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гло́тка nghĩa là hầu, yết hầu.

Nghĩa của гло́тка

Danh từ

  1. Hầu, yết hầu.
  2. khẩu ngữ горло Họng, cổ họng.
    • ора́ть во всю гло́ткуkêu vỡ họng, rống họng lên
    • заткну́ть кому́-л. гло́ткуbịt mồm, khóa miệng
    • не лезть в гло́ткуkhông nuốt được

Biến cách của гло́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гло́ткагло́тки
Sinh cách кого? чего?гло́ткигло́ток
Tặng cách кому? чему?гло́ткегло́ткам
Đối cách кого? что?гло́ткугло́тки
Công cụ cách кем? чем?гло́ткойгло́тками
Giới cách о ком? о чём?гло́ткегло́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гло́тка

Đồng nghĩa

Họ từ của гло́тка

Câu hỏi thường gặp

глотка nghĩa là gì?

глотка (danh từ) nghĩa là hầu, yết hầu.

глотка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гло́тка (phiên âm Latinh glótka, IPA [ˈɡɫotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.