глуби́нный
Dấu sắc trên глуби́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глуби́нный nghĩa là sâu, ở sâu, ở cách xa, xa xôi.
Nghĩa của глуби́нный
Tính từ
- Sâu, ở sâu, dưới sâu.
- удалённый Ở cách xa, xa xôi.
- глуби́нная поро́да(địa chất) đá sâu
- глубинный райо́нvùng xa xôi
- глуби́нная бо́мба(quân sự) bom chìm
Biến cách của глуби́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | глуби́нный | глуби́нное | глуби́нная | глуби́нные |
| Sinh cách | глуби́нного | глуби́нного | глуби́нной | глуби́нных |
| Tặng cách | глуби́нному | глуби́нному | глуби́нной | глуби́нным |
| Đối cách | глуби́нный / глуби́нного | глуби́нное | глуби́нную | глуби́нные / глуби́нных |
| Công cụ cách | глуби́нным | глуби́нным | глуби́нной | глуби́нными |
| Giới cách | глуби́нном | глуби́нном | глуби́нной | глуби́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
глубинный nghĩa là gì?
глубинный (tính từ) nghĩa là sâu, ở sâu, ở cách xa, xa xôi.
глубинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глуби́нный (phiên âm Latinh glubínnyj, IPA [ɡɫʊˈbʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.