глубо́кий
Dấu sắc trên глубо́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глубо́кий nghĩa là sâu.
Nghĩa của глубо́кий
Tính từ
- Sâu.
- глубо́кая река́sông sâu
- глубо́кое ме́стоchỗ sâu
- глубо́кая таре́лкаđĩa sâu
- nghĩa bóng Sâu sắc, sâu xa, thâm thúy, sâu kín.
- глубо́кая призна́тельность[lòng] biết ơn sâu sắc
- глубо́кая печа́ть[sự] buồn rầu vô hạn
- глубо́кая мысльý nghĩ sâu xa, tư tưởng thâm thúy
- глубо́кое изуче́ниеsự nghiên cứu sâu sắc (kỹ càng), thâm cứu, thâm khảo
- глубо́кое неве́жество[sự] dốt đặc cán mai, dốt có chuôi
- глубо́кая тишина́[sự] im lặng như tờ, im phăng phắc
- глубо́кая ночьđêm khuya
- глубо́кая о́сеньcuối thu
Biến cách của глубо́кий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | глубо́кий | глубо́кое | глубо́кая | глубо́кие |
| Sinh cách | глубо́кого | глубо́кого | глубо́кой | глубо́ких |
| Tặng cách | глубо́кому | глубо́кому | глубо́кой | глубо́ким |
| Đối cách | глубо́кий / глубо́кого | глубо́кое | глубо́кую | глубо́кие / глубо́ких |
| Công cụ cách | глубо́ким | глубо́ким | глубо́кой | глубо́кими |
| Giới cách | глубо́ком | глубо́ком | глубо́кой | глубо́ких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của глубо́кий
| So sánh hơn | (по)глу́бже |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глубо́кий
Trái nghĩa
Câu ví dụ với глубо́кий
- В глубоком пруду рыба крупнее. Ao sâu cá lớn.Tatoeba #7286894
- Он сделал глубокий вдох. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1942627
- Сделайте глубокий вдох. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894778
- Сделай глубокий вдох. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5577648
- Он был глубоко тронут этой историей. Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4935114
- Это самое глубокое озеро в стране. Đây là hồ sâu nhất nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12212687
- Он глубоко выдохнул в разочаровании. Anh ấy đã thở dài vì thất vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447806
- Он был глубоко тронут историей. Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938412
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
глубокий nghĩa là gì?
глубокий (tính từ) nghĩa là sâu.
глубокий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глубо́кий (phiên âm Latinh glubókij, IPA [ɡɫʊˈbokʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.