TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глубо́кий

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
glubókij[ɡɫʊˈbokʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên глубо́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

глубо́кий nghĩa là sâu.

Nghĩa của глубо́кий

Tính từ

  1. Sâu.
    • глубо́кая река́sông sâu
    • глубо́кое ме́стоchỗ sâu
    • глубо́кая таре́лкаđĩa sâu
  2. nghĩa bóng Sâu sắc, sâu xa, thâm thúy, sâu kín.
    • глубо́кая призна́тельность[lòng] biết ơn sâu sắc
    • глубо́кая печа́ть[sự] buồn rầu vô hạn
    • глубо́кая мысльý nghĩ sâu xa, tư tưởng thâm thúy
    • глубо́кое изуче́ниеsự nghiên cứu sâu sắc (kỹ càng), thâm cứu, thâm khảo
    • глубо́кое неве́жество[sự] dốt đặc cán mai, dốt có chuôi
    • глубо́кая тишина́[sự] im lặng như tờ, im phăng phắc
    • глубо́кая ночьđêm khuya
    • глубо́кая о́сеньcuối thu

Biến cách của глубо́кий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchглубо́кийглубо́коеглубо́каяглубо́кие
Sinh cáchглубо́когоглубо́когоглубо́койглубо́ких
Tặng cáchглубо́комуглубо́комуглубо́койглубо́ким
Đối cáchглубо́кий / глубо́когоглубо́коеглубо́куюглубо́кие / глубо́ких
Công cụ cáchглубо́кимглубо́кимглубо́койглубо́кими
Giới cáchглубо́комглубо́комглубо́койглубо́ких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của глубо́кий

So sánh hơn(по)глу́бже

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глубо́кий

Trái nghĩa

Câu ví dụ với глубо́кий

  • В глубоком пруду рыба крупнее. Ao sâu cá lớn.Tatoeba #7286894
  • Он сделал глубокий вдох. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1942627
  • Сделайте глубокий вдох. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894778
  • Сделай глубокий вдох. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5577648
  • Он был глубоко тронут этой историей. Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4935114
  • Это самое глубокое озеро в стране. Đây là hồ sâu nhất nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12212687
  • Он глубоко выдохнул в разочаровании. Anh ấy đã thở dài vì thất vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447806
  • Он был глубоко тронут историей. Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938412

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

глубокий nghĩa là gì?

глубокий (tính từ) nghĩa là sâu.

глубокий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глубо́кий (phiên âm Latinh glubókij, IPA [ɡɫʊˈbokʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.