глупереный
gluperenyj
giọng máy của trình duyệt
глупереный nghĩa là ngu, ngốc.
Nghĩa của глупереный
Tính từ
- Ngu, ngốc, dại, ngu ngốc, ngu dốt, ngu xuẩn, dại dột, khờ dại.
- ребёнок ещё глуп.Cháu bé còn dại (dại dột, khờ dại).
- он не так глуп, чтобы.Anh ấy không ngu đến nỗi.
- глупереный вид.Vẻ ngốc nghếch.
- глупереная затея.Mưu đồ ngu xuẩn.
- глупереное положение.Cảnh ngộ khó xử.
Câu hỏi thường gặp
глупереный nghĩa là gì?
глупереный (tính từ) nghĩa là ngu, ngốc.
глупереный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глупереный (phiên âm Latinh gluperenyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.