глухонемо́й
Dấu sắc trên глухонемо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глухонемо́й nghĩa là vừa điếc vừa câm.
Nghĩa của глухонемо́й
Tính từ
- Vừa điếc vừa câm.
Biến cách của глухонемо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | глухонемо́й | глухонемо́е | глухонема́я | глухонемы́е |
| Sinh cách | глухонемо́го | глухонемо́го | глухонемо́й | глухонемы́х |
| Tặng cách | глухонемо́му | глухонемо́му | глухонемо́й | глухонемы́м |
| Đối cách | глухонемо́й / глухонемо́го | глухонемо́е | глухонему́ю | глухонемы́е / глухонемы́х |
| Công cụ cách | глухонемы́м | глухонемы́м | глухонемо́й | глухонемы́ми |
| Giới cách | глухонемо́м | глухонемо́м | глухонемо́й | глухонемы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
глухонемой nghĩa là gì?
глухонемой (tính từ) nghĩa là vừa điếc vừa câm.
глухонемой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глухонемо́й (phiên âm Latinh gluxonemój, IPA [ɡɫʊxənʲɪˈmoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.