глуши́тель
Dấu sắc trên глуши́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глуши́тель nghĩa là giảm âm, tiêu âm.
Nghĩa của глуши́тель
Danh từ
- [Cái, máy, bộ] giảm âm, tiêu âm, giảm tiếng vang.
Biến cách của глуши́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глуши́тель | глуши́тели |
| Sinh cách кого? чего? | глуши́теля | глуши́телей |
| Tặng cách кому? чему? | глуши́телю | глуши́телям |
| Đối cách кого? что? | глуши́тель | глуши́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | глуши́телем | глуши́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | глуши́теле | глуши́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
глушитель nghĩa là gì?
глушитель (danh từ) nghĩa là giảm âm, tiêu âm.
глушитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глуши́тель (phiên âm Latinh glušítelʹ, IPA [ɡɫʊˈʂɨtʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.