TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глюк

giống đựcbất động vật
gljuk[ɡlʲuk] giọng máy của trình duyệt

глюк nghĩa là lỗi.

Nghĩa của глюк

Danh từ

  1. Lỗi.

Biến cách của глюк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?глю́кглю́ки
Sinh cách кого? чего?глю́каглю́ков
Tặng cách кому? чему?глю́куглю́кам
Đối cách кого? что?глю́кглю́ки
Công cụ cách кем? чем?глю́комглю́ками
Giới cách о ком? о чём?глю́кеглю́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

глюк nghĩa là gì?

глюк (danh từ) nghĩa là lỗi.

глюк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глюк (phiên âm Latinh gljuk, IPA [ɡlʲuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.