глюк
giống đựcbất động vật
gljuk[ɡlʲuk]
giọng máy của trình duyệt
глюк nghĩa là lỗi.
Nghĩa của глюк
Danh từ
- Lỗi.
Biến cách của глюк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глю́к | глю́ки |
| Sinh cách кого? чего? | глю́ка | глю́ков |
| Tặng cách кому? чему? | глю́ку | глю́кам |
| Đối cách кого? что? | глю́к | глю́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | глю́ком | глю́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | глю́ке | глю́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
глюк nghĩa là gì?
глюк (danh từ) nghĩa là lỗi.
глюк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глюк (phiên âm Latinh gljuk, IPA [ɡlʲuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.