глюко́за
Dấu sắc trên глюко́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глюко́за nghĩa là đường glucô, glucôza.
Nghĩa của глюко́за
Danh từ
- Đường glucô (gluycô), glucôza, đường nho.
Biến cách của глюко́за (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глюко́за | глюко́зы |
| Sinh cách кого? чего? | глюко́зы | глюко́з |
| Tặng cách кому? чему? | глюко́зе | глюко́зам |
| Đối cách кого? что? | глюко́зу | глюко́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | глюко́зой | глюко́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | глюко́зе | глюко́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
глюкоза nghĩa là gì?
глюкоза (danh từ) nghĩa là đường glucô, glucôza.
глюкоза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глюко́за (phiên âm Latinh gljukóza, IPA [ɡlʲʊˈkozə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.