TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гля́нцевый

gljáncevyj[ˈɡlʲant͡sɨvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гля́нцевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гля́нцевый nghĩa là bóng mặt, bóng láng.

Nghĩa của гля́нцевый

Tính từ

  1. Bóng mặt, bóng láng, bóng loáng, bóng nhoáng.
    • гля́нцевая бума́гаgiấy bóng mặt

Biến cách của гля́нцевый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгля́нцевыйгля́нцевоегля́нцеваягля́нцевые
Sinh cáchгля́нцевогогля́нцевогогля́нцевойгля́нцевых
Tặng cáchгля́нцевомугля́нцевомугля́нцевойгля́нцевым
Đối cáchгля́нцевый / гля́нцевогогля́нцевоегля́нцевуюгля́нцевые / гля́нцевых
Công cụ cáchгля́нцевымгля́нцевымгля́нцевойгля́нцевыми
Giới cáchгля́нцевомгля́нцевомгля́нцевойгля́нцевых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

глянцевый nghĩa là gì?

глянцевый (tính từ) nghĩa là bóng mặt, bóng láng.

глянцевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гля́нцевый (phiên âm Latinh gljáncevyj, IPA [ˈɡlʲant͡sɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.