гля́нцевый
Dấu sắc trên гля́нцевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гля́нцевый nghĩa là bóng mặt, bóng láng.
Nghĩa của гля́нцевый
Tính từ
- Bóng mặt, bóng láng, bóng loáng, bóng nhoáng.
- гля́нцевая бума́гаgiấy bóng mặt
Biến cách của гля́нцевый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гля́нцевый | гля́нцевое | гля́нцевая | гля́нцевые |
| Sinh cách | гля́нцевого | гля́нцевого | гля́нцевой | гля́нцевых |
| Tặng cách | гля́нцевому | гля́нцевому | гля́нцевой | гля́нцевым |
| Đối cách | гля́нцевый / гля́нцевого | гля́нцевое | гля́нцевую | гля́нцевые / гля́нцевых |
| Công cụ cách | гля́нцевым | гля́нцевым | гля́нцевой | гля́нцевыми |
| Giới cách | гля́нцевом | гля́нцевом | гля́нцевой | гля́нцевых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
глянцевый nghĩa là gì?
глянцевый (tính từ) nghĩa là bóng mặt, bóng láng.
глянцевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гля́нцевый (phiên âm Latinh gljáncevyj, IPA [ˈɡlʲant͡sɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.