гнать
гнать nghĩa là lùa, xua, phóng, cho chạy nhanh.
Nghĩa của гнать
Động từ
- Lùa, xua, đuổi.
- гнать ста́доlùa (xua, đuổi) đàn súc vật
- погонять вести на большой скорости Phóng, cho... chạy nhanh.
- гнать ло́шадьphóng ngựa
- гнать маши́нуphóng xe [ô-tô]
- быстро ехать Phi nhanh, phóng nhanh.
- гнать во весь духphi nhanh như tên bắn, phóng hết sức nhanh
- преследовать зверя Đuổi, đuổi theo; (nghĩa bóng) truy nã.
- выгонять, прогонять Đuổi... ra, đuổi... đi, tống... ra, xua đuổi.
- гнать кого́-л. и́з домуđuổi ai ra khỏi nhà
- гнать кого́-л. прочьđuổi (tống) ai đi
- гнать прочь все сомне́нияxua đuổi hết mọi ngờ vực
- добывать перегонкой Cất, chưng.
Cặp thể của гнать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ гнать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | гоню́ |
| ты | го́нишь |
| он / она́ / оно́ | го́нит |
| мы | го́ним |
| вы | го́ните |
| они́ | го́нят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + гнать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | гна́л |
| Giống cái (она́) | гнала́ |
| Giống trung (оно́) | гна́ло |
| Số nhiều (они́) | гна́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | гони́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | гони́те |
Họ từ của гнать
Câu ví dụ với гнать
- Не гоните так! Chậm lại đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3022437
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гнать nghĩa là gì?
гнать (động từ) nghĩa là lùa, xua, phóng, cho chạy nhanh.
гнать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гнать (phiên âm Latinh gnatʹ, IPA [ɡnatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.