гляциоло́гия
Dấu sắc trên гляциоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гляциоло́гия nghĩa là băng hà học.
Nghĩa của гляциоло́гия
Danh từ
- Băng hà học.
Biến cách của гляциоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гляциоло́гия | гляциоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | гляциоло́гии | гляциоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | гляциоло́гии | гляциоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | гляциоло́гию | гляциоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | гляциоло́гией | гляциоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | гляциоло́гии | гляциоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гляциология nghĩa là gì?
гляциология (danh từ) nghĩa là băng hà học.
гляциология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гляциоло́гия (phiên âm Latinh gljaciológija, IPA [ɡlʲɪt͡sɨɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.