TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гм

giống đựcbất động vật
gm[ɡʲɪktɐˈmʲetr] giọng máy của trình duyệt

гм nghĩa là hừ, hừm.

Nghĩa của гм

Thán từ

  1. Hừ, hừm!

Câu hỏi thường gặp

гм nghĩa là gì?

гм (thán từ) nghĩa là hừ, hừm.

гм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гм (phiên âm Latinh gm, IPA [ɡʲɪktɐˈmʲetr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.