TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гне́вный

gnévnyj[ˈɡnʲevnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гне́вный nghĩa là giận dữ, đầy phẫn nộ.

Nghĩa của гне́вный

Tính từ

  1. Giận dữ, đầy phẫn nộ, tức giận.
    • гне́вное осужде́ние[sự] lên án đầy phẫn nộ
    • гневный взгляд[cái] nhìn giận dữ

Biến cách của гне́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгне́вныйгне́вноегне́внаягне́вные
Sinh cáchгне́вногогне́вногогне́внойгне́вных
Tặng cáchгне́вномугне́вномугне́внойгне́вным
Đối cáchгне́вный / гне́вногогне́вноегне́внуюгне́вные / гне́вных
Công cụ cáchгне́внымгне́внымгне́внойгне́вными
Giới cáchгне́вномгне́вномгне́внойгне́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của гне́вный

So sánh hơn(по)гневне́е

Câu hỏi thường gặp

гневный nghĩa là gì?

гневный (tính từ) nghĩa là giận dữ, đầy phẫn nộ.

гневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гне́вный (phiên âm Latinh gnévnyj, IPA [ˈɡnʲevnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.