гнедо́й
giống đựcđộng vật
gnedój[ɡnʲɪˈdoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гнедо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гнедо́й nghĩa là tía, hồng.
Nghĩa của гнедо́й
Tính từ
- Tía, hồng.
- гнеда́я ло́шадь[con] ngựa tía, ngựa hồng
Biến cách của гнедо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гнедо́й | гнедо́е | гнеда́я | гнеды́е |
| Sinh cách | гнедо́го | гнедо́го | гнедо́й | гнеды́х |
| Tặng cách | гнедо́му | гнедо́му | гнедо́й | гнеды́м |
| Đối cách | гнедо́й / гнедо́го | гнедо́е | гнеду́ю | гнеды́е / гнеды́х |
| Công cụ cách | гнеды́м | гнеды́м | гнедо́й | гнеды́ми |
| Giới cách | гнедо́м | гнедо́м | гнедо́й | гнеды́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гнедой nghĩa là gì?
гнедой (tính từ) nghĩa là tía, hồng.
гнедой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гнедо́й (phiên âm Latinh gnedój, IPA [ɡnʲɪˈdoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.