TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гнедо́й

giống đựcđộng vật
gnedój[ɡnʲɪˈdoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гнедо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гнедо́й nghĩa là tía, hồng.

Nghĩa của гнедо́й

Tính từ

  1. Tía, hồng.
    • гнеда́я ло́шадь[con] ngựa tía, ngựa hồng

Biến cách của гнедо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгнедо́йгнедо́егнеда́ягнеды́е
Sinh cáchгнедо́гогнедо́гогнедо́йгнеды́х
Tặng cáchгнедо́мугнедо́мугнедо́йгнеды́м
Đối cáchгнедо́й / гнедо́гогнедо́егнеду́югнеды́е / гнеды́х
Công cụ cáchгнеды́мгнеды́мгнедо́йгнеды́ми
Giới cáchгнедо́мгнедо́мгнедо́йгнеды́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гнедой nghĩa là gì?

гнедой (tính từ) nghĩa là tía, hồng.

гнедой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гнедо́й (phiên âm Latinh gnedój, IPA [ɡnʲɪˈdoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.