гнездова́ние
giống trungbất động vật
gnezdovánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гнездова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гнездова́ние nghĩa là sự làm tổ.
Nghĩa của гнездова́ние
Danh từ
- Sự làm tổ.
Biến cách của гнездова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гнездова́ние | гнездова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | гнездова́ния | гнездова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | гнездова́нию | гнездова́ниям |
| Đối cách кого? что? | гнездова́ние | гнездова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | гнездова́нием | гнездова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | гнездова́нии | гнездова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гнездование nghĩa là gì?
гнездование (danh từ) nghĩa là sự làm tổ.
гнездование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гнездова́ние (phiên âm Latinh gnezdovánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.