гнейс
giống đựcbất động vật
gnejs
giọng máy của trình duyệt
гнейс nghĩa là đá gơnai, đá phiến ma.
Nghĩa của гнейс
Danh từ
- Đá gơnai, đá phiến ma.
- грани́тный гнейсgơnai granit
Biến cách của гнейс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гне́йс | гне́йсы |
| Sinh cách кого? чего? | гне́йса | гне́йсов |
| Tặng cách кому? чему? | гне́йсу | гне́йсам |
| Đối cách кого? что? | гне́йс | гне́йсы |
| Công cụ cách кем? чем? | гне́йсом | гне́йсами |
| Giới cách о ком? о чём? | гне́йсе | гне́йсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гнейс nghĩa là gì?
гнейс (danh từ) nghĩa là đá gơnai, đá phiến ma.
гнейс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гнейс (phiên âm Latinh gnejs); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.