TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гнейс

giống đựcbất động vật
gnejs giọng máy của trình duyệt

гнейс nghĩa là đá gơnai, đá phiến ma.

Nghĩa của гнейс

Danh từ

  1. Đá gơnai, đá phiến ma.
    • грани́тный гнейсgơnai granit

Biến cách của гнейс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гне́йсгне́йсы
Sinh cách кого? чего?гне́йсагне́йсов
Tặng cách кому? чему?гне́йсугне́йсам
Đối cách кого? что?гне́йсгне́йсы
Công cụ cách кем? чем?гне́йсомгне́йсами
Giới cách о ком? о чём?гне́йсегне́йсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

гнейс nghĩa là gì?

гнейс (danh từ) nghĩa là đá gơnai, đá phiến ma.

гнейс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гнейс (phiên âm Latinh gnejs); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.