гнету́щий
Dấu sắc trên гнету́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гнету́щий nghĩa là nặng nề, khó chịu.
Nghĩa của гнету́щий
Tính từ
- Nặng nề, khó chịu.
- гнету́щая мысльý nghĩ khó chịu
- гнету́щее чу́вствоcảm giác nặng nè
Biến cách của гнету́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гнету́щий | гнету́щее | гнету́щая | гнету́щие |
| Sinh cách | гнету́щего | гнету́щего | гнету́щей | гнету́щих |
| Tặng cách | гнету́щему | гнету́щему | гнету́щей | гнету́щим |
| Đối cách | гнету́щий / гнету́щего | гнету́щее | гнету́щую | гнету́щие / гнету́щих |
| Công cụ cách | гнету́щим | гнету́щим | гнету́щей | гнету́щими |
| Giới cách | гнету́щем | гнету́щем | гнету́щей | гнету́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của гнету́щий
| So sánh hơn | (по)гнету́щее |
Câu hỏi thường gặp
гнетущий nghĩa là gì?
гнетущий (tính từ) nghĩa là nặng nề, khó chịu.
гнетущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гнету́щий (phiên âm Latinh gnetúščij, IPA [ɡnʲɪˈtuɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.