TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гнету́щий

gnetúščij[ɡnʲɪˈtuɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гнету́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гнету́щий nghĩa là nặng nề, khó chịu.

Nghĩa của гнету́щий

Tính từ

  1. Nặng nề, khó chịu.
    • гнету́щая мысльý nghĩ khó chịu
    • гнету́щее чу́вствоcảm giác nặng nè

Biến cách của гнету́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгнету́щийгнету́щеегнету́щаягнету́щие
Sinh cáchгнету́щегогнету́щегогнету́щейгнету́щих
Tặng cáchгнету́щемугнету́щемугнету́щейгнету́щим
Đối cáchгнету́щий / гнету́щегогнету́щеегнету́щуюгнету́щие / гнету́щих
Công cụ cáchгнету́щимгнету́щимгнету́щейгнету́щими
Giới cáchгнету́щемгнету́щемгнету́щейгнету́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của гнету́щий

So sánh hơn(по)гнету́щее

Câu hỏi thường gặp

гнетущий nghĩa là gì?

гнетущий (tính từ) nghĩa là nặng nề, khó chịu.

гнетущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гнету́щий (phiên âm Latinh gnetúščij, IPA [ɡnʲɪˈtuɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.