гние́ние
Dấu sắc trên гние́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гние́ние nghĩa là sự thối rữa, rữa nát.
Nghĩa của гние́ние
Danh từ
- Sự thối rữa, rữa nát.
- nghĩa bóng [sự] mục nát, thối nát.
Biến cách của гние́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гние́ние | гние́ния |
| Sinh cách кого? чего? | гние́ния | гние́ний |
| Tặng cách кому? чему? | гние́нию | гние́ниям |
| Đối cách кого? что? | гние́ние | гние́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | гние́нием | гние́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | гние́нии | гние́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гниение nghĩa là gì?
гниение (danh từ) nghĩa là sự thối rữa, rữa nát.
гниение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гние́ние (phiên âm Latinh gnijénije, IPA [ɡnʲɪˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.