гнило́й
Dấu sắc trên гнило́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гнило́й nghĩa là mục, nát, ẩm ướt.
Nghĩa của гнило́й
Tính từ
- Mục, nát, thối, ủng, thối rữa, mục nát, rữa nát.
- гнило́е я́блокоquả táo thối
- гнило́е де́ревоcây gỗ mục
- гнилой апельси́нquả cam ủng
- гнилой зуб[cái] răng sâu
- сырой Ẩm ướt.
- гнила́я пого́даthời tiết ẩm ướt
- порочный Thối nát, mục nát, rữa nát.
- гнила́я тео́рияlý luận thối nát
- гнилой либерали́змchủ nghĩa tự do thối nát
Biến cách của гнило́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гнило́й | гнило́е | гнила́я | гнилы́е |
| Sinh cách | гнило́го | гнило́го | гнило́й | гнилы́х |
| Tặng cách | гнило́му | гнило́му | гнило́й | гнилы́м |
| Đối cách | гнило́й / гнило́го | гнило́е | гнилу́ю | гнилы́е / гнилы́х |
| Công cụ cách | гнилы́м | гнилы́м | гнило́й | гнилы́ми |
| Giới cách | гнило́м | гнило́м | гнило́й | гнилы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của гнило́й
| So sánh hơn | (по)гниле́е |
| So sánh nhất | (наи)гниле́йший |
Họ từ của гнило́й
Câu ví dụ với гнило́й
- Половина этих яблок гнилые. Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3695912
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гнилой nghĩa là gì?
гнилой (tính từ) nghĩa là mục, nát, ẩm ướt.
гнилой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гнило́й (phiên âm Latinh gnilój, IPA [ɡnʲɪˈɫoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.