гни́лостный
Dấu sắc trên гни́лостный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гни́лостный nghĩa là thối, hôi thối, thối rữa.
Nghĩa của гни́лостный
Tính từ
- вызываемый гниением Thối, hôi thối.
- гнилостный за́пахmùi thối
- вызывающий гниение [gây] thối rữa, thối.
- гни́лостные бакте́рииvi khuẩn [gây] thối
Biến cách của гни́лостный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гни́лостный | гни́лостное | гни́лостная | гни́лостные |
| Sinh cách | гни́лостного | гни́лостного | гни́лостной | гни́лостных |
| Tặng cách | гни́лостному | гни́лостному | гни́лостной | гни́лостным |
| Đối cách | гни́лостный | гни́лостное | гни́лостную | гни́лостные |
| Công cụ cách | гни́лостным | гни́лостным | гни́лостной | гни́лостными |
| Giới cách | гни́лостном | гни́лостном | гни́лостной | гни́лостных |
| Dạng ngắn | гни́лостен | гни́лостно | гни́лостна | гни́лостны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гнилостный nghĩa là gì?
гнилостный (tính từ) nghĩa là thối, hôi thối, thối rữa.
гнилостный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гни́лостный (phiên âm Latinh gnílostnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.