TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гни́лостный

gnílostnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гни́лостный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гни́лостный nghĩa là thối, hôi thối, thối rữa.

Nghĩa của гни́лостный

Tính từ

  1. вызываемый гниением Thối, hôi thối.
    • гнилостный за́пахmùi thối
  2. вызывающий гниение [gây] thối rữa, thối.
    • гни́лостные бакте́рииvi khuẩn [gây] thối

Biến cách của гни́лостный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгни́лостныйгни́лостноегни́лостнаягни́лостные
Sinh cáchгни́лостногогни́лостногогни́лостнойгни́лостных
Tặng cáchгни́лостномугни́лостномугни́лостнойгни́лостным
Đối cáchгни́лостныйгни́лостноегни́лостнуюгни́лостные
Công cụ cáchгни́лостнымгни́лостнымгни́лостнойгни́лостными
Giới cáchгни́лостномгни́лостномгни́лостнойгни́лостных
Dạng ngắnгни́лостенгни́лостногни́лостнагни́лостны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гнилостный nghĩa là gì?

гнилостный (tính từ) nghĩa là thối, hôi thối, thối rữa.

гнилостный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гни́лостный (phiên âm Latinh gnílostnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.