гнилу́шка
giống cáibất động vật
gnilúška
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гнилу́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гнилу́шка nghĩa là khúc gỗ mục.
Nghĩa của гнилу́шка
Danh từ
- Khúc gỗ mục.
Biến cách của гнилу́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гнилу́шка | гнилу́шки |
| Sinh cách кого? чего? | гнилу́шки | гнилу́шек |
| Tặng cách кому? чему? | гнилу́шке | гнилу́шкам |
| Đối cách кого? что? | гнилу́шку | гнилу́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | гнилу́шкой | гнилу́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | гнилу́шке | гнилу́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гнилушка nghĩa là gì?
гнилушка (danh từ) nghĩa là khúc gỗ mục.
гнилушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гнилу́шка (phiên âm Latinh gnilúška); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.