TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гниль

giống cáibất động vật
gnilʹ[ɡnʲilʲ] giọng máy của trình duyệt

гниль nghĩa là vật mục nát, vật bị thối, mốc.

Nghĩa của гниль

Danh từ

  1. Vật mục nát, vật bị thối.
  2. плесень Mốc.

Biến cách của гниль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гни́льгни́ли
Sinh cách кого? чего?гни́лигни́лей
Tặng cách кому? чему?гни́лигни́лям
Đối cách кого? что?гни́льгни́ли
Công cụ cách кем? чем?гни́льюгни́лями
Giới cách о ком? о чём?гни́лигни́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

гниль nghĩa là gì?

гниль (danh từ) nghĩa là vật mục nát, vật bị thối, mốc.

гниль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гниль (phiên âm Latinh gnilʹ, IPA [ɡnʲilʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.