гниль
giống cáibất động vật
gnilʹ[ɡnʲilʲ]
giọng máy của trình duyệt
гниль nghĩa là vật mục nát, vật bị thối, mốc.
Nghĩa của гниль
Danh từ
- Vật mục nát, vật bị thối.
- плесень Mốc.
Biến cách của гниль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гни́ль | гни́ли |
| Sinh cách кого? чего? | гни́ли | гни́лей |
| Tặng cách кому? чему? | гни́ли | гни́лям |
| Đối cách кого? что? | гни́ль | гни́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | гни́лью | гни́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | гни́ли | гни́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гниль nghĩa là gì?
гниль (danh từ) nghĩa là vật mục nát, vật bị thối, mốc.
гниль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гниль (phiên âm Latinh gnilʹ, IPA [ɡnʲilʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.