гнить
гнить nghĩa là bị mục, nát.
Nghĩa của гнить
Động từ
- Bị mục, nát, thối, ủng, mục nát, thối rữa, rữa nát; (о зубе) [bị] sâu.
- перен.bị thối nát, mục nát
- гнить на корню́thối rễ
Cặp thể của гнить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ гнить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | гнию́ |
| ты | гниёшь |
| он / она́ / оно́ | гниёт |
| мы | гниём |
| вы | гниёте |
| они́ | гнию́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + гнить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | гни́л |
| Giống cái (она́) | гнила́ |
| Giống trung (оно́) | гни́ло |
| Số nhiều (они́) | гни́ли |
Họ từ của гнить
Câu hỏi thường gặp
гнить nghĩa là gì?
гнить (động từ) nghĩa là bị mục, nát.
гнить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гнить (phiên âm Latinh gnitʹ, IPA [ɡnʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.